Án phạt tiếng Anh là gì? Một số từ vựng khác liên quan đến pháp luật

25

Án phạt tiếng Anh là gì

Án phạt là gì?

án phạt tiếng anh là gì

Án phạt hay Hình phạt là biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất của Nhà nước nhằm tước bỏ hoặc hạn chế quyền, lợi ích của người phạm tội

Hình phạt được quy định trong Bộ luật hình sự và do Toà án quyết định. (Điều 26 BLHS)[1]

Trong Bộ luật Hình sự Việt Nam có hệ thống hình phạt, được sắp xếp theo trật tự nhất định tùy thuộc vào tính chất, mức độ nghiêm khắc của mỗi loại hình phạt. Hình phạt được phân loại thành 2 nhóm: 

  • Hình phạt chính
  • Hình phạt bổ sung

Án phạt tiếng Anh là gì?

Án phạt tiếng Anh là: Penalty

Phiên âm: /ˈpenəlti/

Nghĩa: Penalty is a punishment for breaking a law, rule or contract

Ví dụ:

  • Contractors who fall behind schedule incur heavy financial penalties.
  • Harsher penalties are being imposed for crimes involving firearms.

Một số nghĩa khác của từ Penalty

Ngoài nghĩa là hình phạt ra thì trong tiếng Anh, penalty còn được giải thích bằng một số cách như sau:

Nghĩa :  a disadvantage suffered as a result of something

[ một hậu quả phải gánh chịu do cái gì đó ] 

Ví dụ:

One of the penalties of fame is loss of privacy.

Nghĩa :  (in sports and games) a disadvantage given to a player or a team when they break a rule 

[ vi phạm quy tắc trò chơi, gây bất lợi cho người chơi hoặc đội khác ]

Ví dụ:

He incurred a ten-second penalty in the first round.

Nghĩa:  in football (soccer) and some other similar sports) a chance to score a goal or point without any defending players, except the goalkeeper, trying to stop it; the goal or point that is given if it is successful. This chance is given because the other team has broken the rules.

[ trong bóng đá (bóng đá) và một số môn thể thao tương tự khác) cơ hội ghi bàn thắng hoặc ghi điểm mà không có bất kỳ cầu thủ phòng ngự nào, ngoại trừ thủ môn, cố gắng cản phá; đạt được mục tiêu hoặc điểm nếu thành công. Cơ hội này được trao vì đội đối phương đã phạm luật ]

Ví dụ:

Two minutes later Ford equalized with a penalty.

We were awarded a penalty after a late tackle.

Một số từ vựng khác liên quan đến pháp luật

án phạt tiếng anh là gì

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
social evils /ˈsōSHəl/ /ˈēvəl/ Tệ nạn xã hội
case /kās/ Vụ án
Decision  /dɪˈsɪʒ.ən Quyết định
Ordinance  /ˈɔː.dɪ.nəns/ Pháp lệnh
Circular  /ˈsɜː.kjə.lər/ Thông tư
Resolution  /ˌrez.əˈluː.ʃən/ Nghị quyết
Directive /daɪˈrek.tɪv/ Chỉ thị
Convention  /kənˈven.ʃən/  Công ước
Bill  /bɪl/ Dự thảo
Code  /kəʊd/ Bộ Luật

Nguồn: https://soundfield.info/

Bình luận