Bản thuyết minh tiếng anh là gì? Những từ ngữ liên quan đến bản thuyết minh

691

Bản thuyết minh tiếng anh 

Bản thuyết minh tiếng anh là Demonstrator  /ˈdɛmənstɹeɪtə(ɹ)/

Định nghĩa tiếng việt 

Văn bản thuyết minh là kiểu văn bản thông dụng trong mọi lĩnh vực của đời sống. Nó cung cấp tri thức khách quan về đặc điểm, tính chất, nguyên nhân … của sự vật hiện tượng trong tự nhiên, xã hội bằng phương thức trình bày, giải thích.

Ví dụ: Sử dụng hình ảnh, âm nhạc, các ví dụ hoặc các phần thuyết minh trong bài học của em.

Use pictures, music, examples, or demonstrations in your lesson.

Những từ ngữ liên quan 

Người thuyết minh

commentator

demonstrator

speaker

narrator

Lời thuyết minh

voice-over

subtitle

Đoạn thuyết minh

Caption

Nguồn: https://soundfield.info

Bình luận