Nghiệp vụ tiếng anh là gì? Từ đồng nghĩa và các ví dụ bạn có thể bạn cần của từ nghiệp vụ

82

Nghiệp vụ tiếng anh dịch là gì

Nghiệp vụ tiếng anh thường dùng là Business

Định nghĩa tiếng việt

Nghiệp vụ là khái niệm dùng để chỉ kỹ năng, phương pháp thực hiện công việc chuyên môn của một nghề, một vị trí nào đó nhằm hoàn tốt nhiệm vụ được giao.
Nghiệp vụ phục vụ là kỹ năng phục vụ khách hàng, được xem là nghiệp vụ Nhà hàng Khách sạn quan trọng với những người làm trong vị trí này.

Những từ đồng nghĩa

Professional, service, professions, banking, bookkeeping, protocol, intelligence

Những ví dụ về nghiệp vụ

  1. Và điều đó có nghĩa rằng mọi người sẽ tìm đến CNTT khi họ gặp vấn đề truy cập thông tin nghiệp vụ từ các đám mây cá nhân của họ.
    And that means that they ‘ll be coming to IT when they have problems accessing their professional information from their personal clouds
  2. Chỉ là nghiệp vụ thôi.
    It’s only protocol.
  3. Nghiệp vụ kế toán là hoạt động hàng ngày của hệ thống kế toán , ghi chép các giao dịch hàng ngày trong những tài khoản thích hợp .
    Bookkeeping refers to the daily operation of an accounting system , recording routine transactions within the appropriate accounts.
  4. Tiếc rằng chúng tôi không có nhiều nghiệp vụ chuyên môn.
    We regretfully are not so business understanding.
  5. Thế còn đánh giá nghiệp vụ của anh?
    And what’s your professional evaluation?

Nguồn: https://soundfield.info

Bình luận