Tay nghề tiếng anh là gì? Làm sao để nâng cao tay nghề

695

Tay nghề chỉ những người có kinh nghiệm dày dặn trong công việc, khả năng xử lý tình huống cũng như khả năng hoàn thành công việc một cách xuất sắc. Tay nghề trong tiếng anh là gì hãy cùng tìm hiểu.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Tay nghề tiếng anh là gì? Làm sao để nâng cao tay nghề

Tay nghề tiếng anh là Workmanship.

Từ này được sử dụng rộng rãi trong văn nói cũng như văn viết. Ngoài ra còn có từ craftsmanship cũng là từ có ý nghĩa tương tự chính là tay nghề.

Ví dụ:

  • This figurine must have held special significance, as suggested by its location, quality of workmanship, and associated materials.

(Bức tượng này phải có ý nghĩa đặc biệt, như được gợi ý bởi vị trí của nó, chất lượng tay nghề và các vật liệu liên quan.)

  • In examining the spatial distributions, metate workmanship should be considered a data-screening tool, not a classification mechanism.

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

(Khi kiểm tra sự phân bố không gian, tay nghề đạt chuẩn nên được coi là một công cụ sàng lọc dữ liệu, không phải là một cơ chế phân loại.)

  • Interesting craftsmanship, but that’s about it.

(Tay nghề thủ công thú vị, nhưng chỉ có vậy thôi.)

  • The company has won high praise for the fine materials it uses, and the superb craftsmanship of its products.

(Công ty đã giành được nhiều lời khen ngợi cho các vật liệu tốt mà họ sử dụng và sự khéo léo tuyệt vời của các sản phẩm trong tay nghề của họ.)

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Làm sao để nâng cao tay nghề

Việc nâng cao tay nghề là việc hết sức cần thiết trong công việc của mỗi người, bởi vì nâng cao tay nghề mới có khả năng thăng tiến nhanh trong công việc và đạt được những thành tựu nhất định. Do đó, để nâng cao tay nghề, điều cần thiết nhất đó chính là luôn luôn học hỏi và thực hành thật nhiều.

Bởi vì chỉ có thực hành mới cải thiện được kỹ năng nghiệp vụ, chứ một người biết kiến thức trên lý thuyết không có nghĩa là họ có thể thực hành thành thạo. Bên cạnh đó cần đổi mới tư duy, luôn sáng tạo để phù hợp với sự phát triển của các ngành nghề.

Một số từ vựng về nghề nghiệp

  • Accountant: Kế toán
  • Actor: Nam diễn viên
  • Actress: Nữ diễn viên
  • Architect: Kiến trúc sư
  • Baker: Thợ làm bánh mì
  • Barber: Thợ hớt tóc
  • Bartender: Người pha rượu
  • Construction worker: Công nhân xây dựng
  • Custodian/ Janitor: Người quét dọn
  • Businessman: doanh nhân
  • Bus driver: Tài xế xe buýt
  • Butcher: Người bán thịt
  • Electrician: Thợ điện
  • Engineer: Kỹ sư
  • Factory worker: Công nhân nhà máy
  • Garment worker: Công nhân may
  • Hairdresser: Thợ làm tóc
  • Model: Người mẫu

=> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Musician: Nhạc sĩ
  • Nurse: Y tá
  • Painter: Thợ sơn
  • Secretary: Thư ký
  • Security guard: Nhân viên bảo vệ
  • Pharmacist: Dược sĩ
  • Photographer: Thợ chụp ảnh
  • Pilot: Phi công

Bình luận