Trang trải cuộc sống trong tiếng Anh là gì? Một số cụm từ, thành ngữ liên quan đến tiền trong tiếng Anh

185

Trang trải cuộc sống trong tiếng Anh là gì

Trang trải cuộc sống nghĩa là gì?

Trang trải cuộc sống trong tiếng Anh là gì1

Trang trải cuộc sống, hay kiếm sống thường được hiểu theo nghĩa của một động từ: hành động làm việc gì có thể để lo cơm, áo, gạo , tiền. Thường để chỉ những người nghèo, hay lâm vào tình trạng phá sản phải làm mọi công việc kiếm tiền lo cho các nhu cầu cơ bản của cuộc sống. 

Trong thực tế, đôi khi từ Trang trãi cuộc sống hay Kiếm sống còn dùng để chỉ một nghề nghiệp để kiếm tiền, theo ý nói đùa là công việc đó đem lại thu nhập ít. Vậy có bao giờ bạn tự hỏi Trang trãi cuộc sống tiếng Anh là gì? Có bao giờ bạn muốn đặt một câu tiếng Anh để than vãn rằng bạn vừa kiếm được một công việc đủ để trang trãi cuộc sống mà không biết từ này trong tiếng Anh là thế nào không? Đọc nội dung kế tiếp sau đây bạn sẽ biết ngay.

Trang trải cuộc sống trong tiếng Anh là gì

Trang trải cuộc sống trong tiếng Anh là: make a living

Phiên âm:              /meɪk/ /ə/ /ˈlɪvɪŋ/

Ví dụ:

“People couldn’t make a living”

 [Mọi người không thể kiếm sống]

“He was coming to make a living” 

[ Anh ta đã bắt đầu trang trải cuộc sống]

Một số cụm từ, thành ngữ liên quan đến tiền trong tiếng Anh:

Trang trải cuộc sống trong tiếng Anh là gì1

1. Make money

Ý nghĩa: kiếm tiền

Most of the people in my country tend to go to big cities to make money for living.

[Phần lớn mọi người ở đất nước tôi có xu hướng đến những thành phố lớn để kiếm sống]

2. Spend money

Ý nghĩa: Tiêu tiền

Spend money like water: tiêu tiền hoang phí

She spends money like water because her father is a millionaire.

[Cô ấy tiêu tiền hoang phí vì bố cô ấy là một triệu phú]

3. Money talks

Ý nghĩa: Tiếng nói của đồng tiền, chỉ những người có nhiều tiền

Don’t worry. I have a way of getting things done. Money talks.

[Đừng lo. Tôi có cách để việc này được hoàn thành. Có tiền là xong hết]

4. Money doesn’t grow on trees

Ý nghĩa: Tiền không phải  trên trời rơi xuống

Money doesn’t grow on trees so just save it as much as you can.

[Tiền không phải là lá mít đâu vì vậy hãy tiết kiệm nó nhiều nhất có thể]

5. Have money to burn

Ý nghĩa: Có nhiều tiền để tiêu xài

I don’t know what his job is but he certainly seems to have money to burn.

[Tôi không biết anh ấy làm nghề gì nhưng có vẻ như là có nhiều tiền để xài lắm]

6. Throw your money around/about

Ý nghĩa: Ném tiền qua cửa sổ, chỉ cách  tiêu tiền phung phí 

You can’t throw money around even if you have a lot of it.

[Bạn không thể ném tiền qua cửa sổ kể cả khi bạn có rất nhiều tiền]

Từ vựng tiếng Anh về giàu – nghèo

Từ vựng Phiên âm (UK) Có nghĩa:
wealthy /ˈwel.θi/ giàu sang
rich /rɪʧ/ giàu
prosperous /ˈprɒspərəs/ thịnh vượng
affluent /ˈæflʊənt/ giàu có
well off /wɛl ɒf/ khá giả
needy /ˈniːdi/ túng thiếu
broke /brəʊk/ khánh kiệt
poor /pʊə/ nghèo
impoverished /ɪmˈpɒvərɪʃt/ nghèo khó
destitute /ˈdɛstɪtjuːt/ túng quẫn

Nguồn: https://soundfield.info/

Bình luận