Ưu ái tiếng Anh là gì? Danh sách từ tiếng Anh thể hiện cảm xúc

24

Ưu ái tiếng Anh là gì

Ưu ái nghĩa là gì?

Ưu ái tiếng Anh là gì

Trong từ điển tiếng Việt, ‘Ưu” có nghĩa là  lo lắng, “Ái” nghĩa là yêu. Vậy từ “Ưu ái” mang nghĩa là lo lắng, quan tâm đến một cái gì đó thân thuộc, yêu thương.

Ví dụ như: Bác Hồ có một tấm lòng ưu ái với đất nước Việt Nam, Bác lo việc nước và yêu dân.

Một số từ đồng nghĩa có thể dùng thay từ Ưu ái như trìu mến, rất tình cảm,…

Ưu ái tiếng Anh là gì?

Tính từ:

Ưu ái tiếng Anh là: Affectionate

Phiên âm: /əˈfekʃənət/

Định nghĩa: showing caring feelings and love for somebody [thể hiện tình cảm quan tâm và tình yêu dành cho ai đó]

Ví dụ :

  • He is very affectionate towards his children.

[Anh ấy rất tình cảm đối với các con của mình]

  • An affectionate kiss 

[một nụ hôn trìu mến]

Một số cụm từ có nghĩa liên quan đến Ưu ái

  • Lòng ưu ái : cordial solicitude
  • Niềm ưu ái : tender affection

Danh sách từ tiếng Anh thể hiện cảm xúc:

Ưu ái tiếng Anh là gì

Từ vựng

Phiên âm Dịch nghĩa Ví dụ
amused /ə’mju:zd/ vui vẻ There was an amused look on the President’s face.
angry /’æŋgri/ tức giận I started to get really angry and upset.
wonderful /ˈwʌndərfl/ tuyệt vời The Elipsport have done a wonderful job here.
annoyed /əˈnɔɪd/ bực mình I was annoyed with myself for giving in so easily.
ashamed /əˈʃeɪmd/ xấu hổ We must stop being afraid or ashamed of what we are.
bewildered /bɪˈwɪldər/ rất bối rối He turned around, with a bewildered look on his face.
bored /bɔ:d/ chán There was a bored expression on her face.
confident /ˈkɑːnfɪdənt/ tự tin She was in a relaxed, confident mood.
confused /kən’fju:zd/ lúng túng I’m getting really confused now. What has that got to do with it?
depressed /dɪˈprest/ rất buồn You mustn’t let yourself get depressed.
delighted /dɪˈlaɪtɪd/ rất hạnh phúc a delighted smile
disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ thất vọng

The singer has promised to refund any disappointed fans.

Nguồn: https://soundfield.info/

Bình luận